I. Thức ăn chăn nuôi là gì và phân loại chúng?
“Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm, mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến bao gồm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung và thức ăn truyền thống.” (Căn cứ Điều 2, Luật Chăn Nuôi).
II. Danh mục HS Code thức ăn chăn nuôi và thủ tục nhập khẩu
1. Danh mục Nguyên liệu thức ăn truyền thống
| TT | Nguyên liệu | Mã HS |
| 1 | Nguyên liệu có nguồn gốc động vật | |
| 1.1 | Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản | 23.01; 05.08 |
| 1.2 | Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, trứng, côn trùng, sữa và phụ phẩm từ động vật trên cạn... | 04.01 đến 04.08; 05.04; 05.05; 05.06... |
| 1.3 | Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật | 05.11 |
| 2 | Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật | |
| 2.1 | Hạt cốc (Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch...), Hạt đậu, Hạt có dầu (lạc, bông, điều...) | 10.01 đến 10.08; 12.01; 12.02... |
| 2.2 | Khô dầu (đậu tương, lạc, cọ, hạt cải, vừng, dừa...) | 23.04; 23.05; 23.06 |
| 2.3 | Rễ, thân, củ, quả (khoai, sắn, cà rốt, chuối, mía...) và phụ phẩm | 07.01 đến 07.14; 08.01 đến 08.14... |
| 2.4 | Gluten (Ngô, mì, thức ăn chăn nuôi...) | 1102.90.10; 1109.00.00; 2303.10.90 |
| 2.5 | Tinh bột và phụ phẩm từ chế biến mía đường, cồn, rượu, bia | 17.03; 23.02; 23.03; 23.07... |
| 2.6 | Thức ăn thô (Cỏ tự nhiên, rơm, rạ, bèo, rong rêu...) | 12.11; 12.13; 12.14... |
| 3 | Nhóm khác (Dầu, mỡ, Đường, Muối, Ure, Bột đá, Men...) | 15.01 đến 15.18; 17.01; 25.01... |
2. Danh mục Thức ăn bổ sung
| TT | Tên hàng hóa | Mã số HS |
| 1 | Nhóm Vitamin, pro-vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B12, C, D, E, K3...) | 2936.21.00 đến 2936.90.00 |
| 2 | Các axít amin tổng hợp (Arginine, Cysteine, Glutamine, Lysine, Methionine...) | 2922.41.00 đến 2933.99.90 |
| 3 | Khoáng chất, hóa chất vô cơ/hữu cơ (Monocalcium Phosphate, Bentonite, Kẽm oxit...) | 2835.25.10; 2508.10.00; 2817.00.10... |
| 4 | Gôm, nhựa cây, men sống, enzym, chất tạo màu, tinh dầu thực vật | 13.02; 21.02; 35.07; 33.01... |
3. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc
| TT | Tên hàng hóa | Mã số HS |
| 1 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút) | 2309.90.11 |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn | 2309.90.12 |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo | 2309.10 |
| 4 | Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, bò thịt... | 2309.10.10 đến 2309.90.90 |
4. Tóm tắt thủ tục nhập khẩu theo nhóm
| Nhóm sản phẩm | Phương thức kiểm tra | Ghi chú về thủ tục nhập khẩu | ||
| Nguyên liệu truyền thống | Kiểm tra sau thông quan | - Không cần công bố lưu hành (Bên xuất khẩu cần Free Sale Certificate). | - Yêu cầu: Công bố hợp quy, Kiểm tra chất lượng, Kiểm dịch (nếu có). | |
| Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | Kiểm tra sau thông quan | - Tự công bố trên Cổng dịch vụ công. | - Yêu cầu: Công bố hợp quy, Kiểm tra chất lượng, Kiểm dịch. | |
| Thức ăn đậm đặc | Kiểm tra trước thông quan | - Tự công bố trên Cổng dịch vụ công. | - Yêu cầu: Công bố hợp quy, Kiểm tra chất lượng, Kiểm dịch. | |
| Thức ăn bổ sung | Kiểm tra trước thông quan | - Thẩm định và công bố lưu hành. | - Yêu cầu: Công bố hợp quy, Kiểm tra chất lượng. |
III. Quy trình thủ tục nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
1. Quy trình làm thông quan chi tiết
- Bước 1: Khi nhận thông báo hàng đến (Arrival Notice) từ hãng tàu -> Dùng VNACC (phần mềm khai báo hải quan) lên tờ khai nháp.
- Bước 2: Khi tàu cập chính thức (có thể tra bằng tên tàu hoặc số cont trên eport) -> Kiểm tra thông tin và truyền tờ khai.
- Bước 3: Đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu, đồng thời cho kiểm nghiệm mẫu làm công bố hợp quy (phương thức 7), nếu có kiểm dịch thì đăng ký luôn.
- Hàng kiểm tra sau thông quan: Sau 1 ngày sẽ có bản đăng ký có xác nhận của cơ quan kiểm tra, nộp cho cơ quan hải quan để thông quan giải phóng hàng về kho.
- Hàng có kiểm dịch: Có thể làm công văn để mang hàng về kho bảo quản.
- Bước 4: Nộp giấy chứng nhận hợp quy hoặc chứng thư giám định và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng để làm thông quan.
- Bước 5: Phải gắn dấu hợp quy (dấu CR) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.
2. Chi tiết Hồ sơ cho các khâu
| TT | Thủ tục đăng ký | Hồ sơ đăng ký cần chuẩn bị | Nguồn dẫn chứng | ||||||||||
| 1 | Đăng ký kiểm tra chất lượng | - Đơn đăng ký KTCL (Mẫu 05). | - Hợp đồng (Sales Contract) hoặc Hóa đơn (Invoice). | - Vận đơn (Bill of Lading). | - Phiếu đóng gói (Packing list). | - C/O, COA do nhà sản xuất cung cấp. | - Health Certificate (nếu có nguồn gốc động vật). | Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT | |||||
| 2 | Công bố hợp quy | - Bản công bố hợp quy (Mẫu 2). | - Bản sao chứng minh hoạt động kinh doanh (Giấy ĐKKD). | - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu trong vòng 12 tháng. | - Báo cáo đánh giá hợp quy (Mẫu 5). | Thông tư 28/2012/TT-BKHCN | |||||||
| 3 | Đăng ký kiểm dịch | - Đơn đăng ký kiểm dịch (Mẫu 19). | - Sales Contract, Invoice, Packing List, Bill of Lading. | - Health Certificate của nước xuất khẩu. | - Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm. | - Giấy phép nhập khẩu kiểm dịch (xin trước khi hàng về). | Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT |